el cuaderno
Pronunciation
/kwaðˈɛɾno/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuaderno"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuaderno
[gender: masculine]
01

vở, sổ tay

libro pequeño de hojas en blanco para escribir o tomar notas
el cuaderno definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuadernos
Các ví dụ
Ella lleva siempre un cuaderno para anotar ideas.
Cô ấy luôn mang theo một cuốn sổ để ghi chép ý tưởng.
02

vở, sổ tay

libro pequeño para hacer ejercicios o prácticas escolares
Các ví dụ
Este cuaderno tiene muchas actividades para aprender español.
Cuốn vở này có nhiều hoạt động để học tiếng Tây Ban Nha.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng