cuadrangular
cuad
kwað
kvadh
ran
ɾan
ran
gu
gu
goo
lar
ˈlaɾ
lar
nacionalizardesilusionarintercambiardesmaquillar

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuadrangular"trong tiếng Tây Ban Nha

cuadrangular
01

có bốn cạnh, tứ giác

que tiene cuatro lados o una forma con cuatro ángulos 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
cuadrangular
giống đực số nhiều
cuadrangulares
giống cái số ít
cuadrangular
giống cái số nhiều
cuadrangulares
Các ví dụ
El patio es amplio y cuadrangular. 

Sân rộng và hình tứ giác.

El cuadrangular
01

cú đánh chạy vòng quanh, home run

batazo en béisbol que permite al jugador recorrer todas las bases y anotar una carrera 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuadrangulares
Các ví dụ
El jugador conectó un cuadrangular en la última entrada. 

Cầu thủ đã đánh một cú home run ở hiệp cuối cùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng