Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cuadrado
01
vuông, tứ giác
que tiene forma de cuatro lados iguales y cuatro ángulos rectos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cuadrado
so sánh hơn
más cuadrado
có thể phân cấp
giống đực số ít
cuadrado
giống đực số nhiều
cuadrados
giống cái số ít
cuadrada
giống cái số nhiều
cuadradas
Các ví dụ
Ese cuadro tiene un marco cuadrado.
Bức tranh đó có khung vuông.
El cuadrado
[gender: masculine]
01
hình vuông, tứ giác
figura geométrica de cuatro lados iguales y cuatro ángulos rectos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuadrados
Các ví dụ
Colorea el cuadrado de azul.
Tô màu hình vuông thành màu xanh lam.



























