cuadrado
cuad
ˈkwað
kvadh
ra
ɾa
ra
do
ðo
dho
arrugadorebozadoalentadoinvitado

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuadrado"trong tiếng Tây Ban Nha

cuadrado
01

vuông, tứ giác

que tiene forma de cuatro lados iguales y cuatro ángulos rectos 
cuadrado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cuadrado
so sánh hơn
más cuadrado
có thể phân cấp
giống đực số ít
cuadrado
giống đực số nhiều
cuadrados
giống cái số ít
cuadrada
giống cái số nhiều
cuadradas
Các ví dụ
La mesa tiene un diseño cuadrado. 

Chiếc bàn có thiết kế vuông.

El cuadrado
01

hình vuông, tứ giác

figura geométrica de cuatro lados iguales y cuatro ángulos rectos 
el cuadrado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuadrados
Các ví dụ
Dibuja un cuadrado en tu cuaderno. 

Vẽ một hình vuông vào vở của bạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng