el cuaderno
cua
kwa
kva
der
ˈðeɾ
dher
no
no
no
inviernogobiernoexternomaterno

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuaderno"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuaderno
01

vở, sổ tay

libro pequeño de hojas en blanco para escribir o tomar notas 
el cuaderno definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuadernos
Các ví dụ
El alumno escribió sus apuntes en el cuaderno. 

Học sinh đã viết ghi chú của mình vào vở.

02

vở, sổ tay

libro pequeño para hacer ejercicios o prácticas escolares 
Các ví dụ
El alumno hizo los ejercicios en el cuaderno de matemáticas. 

Học sinh đã làm các bài tập trong vở toán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng