Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El rodapié
01
chân tường, ván chân tường
una tabla que cubre la parte inferior de una pared
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rodapiés
Các ví dụ
El pintor manchó el rodapié de blanco mientras pintaba la pared.
Người họa sĩ làm bẩn chân tường màu trắng trong khi sơn tường.



























