Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El rocío
01
sương, sự ngưng tụ ban đêm
gotas de agua que se forman en la superficie de la tierra o plantas por la condensación del vapor durante la noche
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Caminábamos descalzos sobre el rocío húmedo.
Chúng tôi đi chân trần trên sương ẩm ướt.



























