el rocío
roc
ˈroθi
rothi
ío
o
o
vacíoenvíodesvíotrío

Định nghĩa và ý nghĩa của "rocío"trong tiếng Tây Ban Nha

El rocío
01

sương, sự ngưng tụ ban đêm

gotas de agua que se forman en la superficie de la tierra o plantas por la condensación del vapor durante la noche 
el rocío definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El césped estaba cubierto de rocío al amanecer. 

Cỏ được phủ đầy sương vào lúc bình minh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng