la lijadora
li
li
li
ja
xa
kha
do
ˈðo
dho
ra
ɾa
ra
licuadora

Định nghĩa và ý nghĩa của "lijadora"trong tiếng Tây Ban Nha

La lijadora
01

máy chà nhám, máy chà nhám điện

una herramienta eléctrica que utiliza una superficie abrasiva para alisar o pulir madera, metal u otros materiales 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lijadoras
Các ví dụ
Usó la lijadora orbital para preparar la madera antes de barnizarla. 

Anh ấy đã sử dụng máy chà nhám quỹ đạo để chuẩn bị gỗ trước khi đánh vecni.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng