Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La estela
01
bia đá, tấm bia dựng đứng
una losa o piedra vertical con inscripciones o tallas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
estelas
Các ví dụ
En el museo, la estela egipcia es la pieza más importante.
Trong bảo tàng, bia Ai Cập là mảnh quan trọng nhất.



























