estela
es
es
es
te
ˈte
te
la
la
la

Định nghĩa và ý nghĩa của "estela"trong tiếng Tây Ban Nha

La estela
01

bia đá, tấm bia dựng đứng

una losa o piedra vertical con inscripciones o tallas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
estelas
Các ví dụ
En el museo, la estela egipcia es la pieza más importante.
Trong bảo tàng, bia Ai Cập là mảnh quan trọng nhất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng