Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El estereotipo
01
khuôn mẫu
idea o imagen fija y simplificada sobre un grupo de personas, basada en prejuicios o generalizaciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estereotipos
Các ví dụ
Ese estereotipo sobre los jóvenes no es cierto.
Định kiến đó về giới trẻ không đúng.



























