el paralelogramo
Pronunciation
/pˌaɾalˌelɔɣɾˈamo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paralelogramo"trong tiếng Tây Ban Nha

El paralelogramo
01

hình bình hành, hình tứ giác có các cạnh đối song song và bằng nhau

una figura de cuatro lados con lados opuestos paralelos e iguales
el paralelogramo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
paralelogramos
Các ví dụ
Mi mesa de centro tiene forma de paralelogramo.
Bàn cà phê của tôi có hình dạng hình bình hành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng