el presagio
pre
pɾe
pre
sag
ˈsax
sakh
io
jo
yo
prestigio

Định nghĩa và ý nghĩa của "presagio"trong tiếng Tây Ban Nha

El presagio
01

điềm báo, linh cảm

señal o indicio que anticipa un hecho futuro, generalmente negativo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
presagios
Các ví dụ
Tuve un presagio de que algo malo iba a pasar. 

Tôi đã có một linh cảm rằng điều gì đó tồi tệ sắp xảy ra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng