Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La presentación
01
bài thuyết trình
exposición oral o visual de un tema frente a un público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
presentaciones
Các ví dụ
Mañana tengo una presentación sobre historia.
Ngày mai tôi có một bài thuyết trình về lịch sử.
02
ra mắt, giới thiệu
acción de mostrar o dar a conocer algo al público
Các ví dụ
Nos invitaron a la presentación de una nueva marca.
Chúng tôi được mời đến buổi giới thiệu một thương hiệu mới.
03
bài thuyết trình
acto de mostrar, exponer o introducir algo o a alguien ante un público
Các ví dụ
La presentación del nuevo proyecto será mañana.
Bài thuyết trình của dự án mới sẽ diễn ra vào ngày mai.



























