Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La presentación
[gender: feminine]
01
bài thuyết trình
exposición oral o visual de un tema frente a un público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
presentaciones
Các ví dụ
Mi presentación duró solo diez minutos.
Bài thuyết trình của tôi chỉ kéo dài mười phút.
02
ra mắt, giới thiệu
acción de mostrar o dar a conocer algo al público
Các ví dụ
La presentación del proyecto fue bien recibida.
Buổi trình bày dự án đã được đón nhận tốt.
03
bài thuyết trình
acto de mostrar, exponer o introducir algo o a alguien ante un público
Các ví dụ
Preparé una presentación en PowerPoint para la reunión.
Tôi đã chuẩn bị một bài thuyết trình PowerPoint cho cuộc họp.



























