Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bordar
01
thêu, trang trí bằng cách thêu
decorar una tela cosiendo hilos formando dibujos o letras
Các ví dụ
Están bordando un diseño tradicional.
Họ đang thêu một thiết kế truyền thống.
02
làm xuất sắc, hoàn thành xuất sắc
realizar un examen o tarea de forma excepcionalmente buena, obteniendo la máxima calificación
Các ví dụ
Con esa nota, definitivamente bordaste el proyecto.
Với điểm số đó, bạn chắc chắn đã thêu dệt dự án.



























