Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La boquilla
01
miệng thổi, đầu kèn
la parte de un instrumento de viento que se coloca en o sobre la boca
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
boquillas
Các ví dụ
El saxofonista limpia la boquilla después de tocar.
Người chơi saxophone làm sạch miệng kèn sau khi chơi.
02
ống hút thuốc, giá đỡ thuốc lá
un tubo pequeño donde se coloca un cigarrillo para fumarlo
Các ví dụ
La actriz usaba una boquilla larga y elegante.
Nữ diễn viên đã sử dụng một ống điếu dài và thanh lịch.
03
vòi phun, đầu vòi
el extremo de una manguera o tubo por donde sale el agua
Các ví dụ
La boquilla del lavaplatos está atascada.
Vòi phun của máy rửa bát bị tắc.



























