la boquilla
bo
bo
bo
qui
ˈki
ki
lla
ʎa
lia
bombilla

Định nghĩa và ý nghĩa của "boquilla"trong tiếng Tây Ban Nha

La boquilla
01

miệng thổi, đầu kèn

la parte de un instrumento de viento que se coloca en o sobre la boca 
la boquilla definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
boquillas
Các ví dụ
El saxofonista limpia la boquilla después de tocar. 

Người chơi saxophone làm sạch miệng kèn sau khi chơi.

02

ống hút thuốc, giá đỡ thuốc lá

un tubo pequeño donde se coloca un cigarrillo para fumarlo 
Các ví dụ
La actriz usaba una boquilla larga y elegante. 

Nữ diễn viên đã sử dụng một ống điếu dài và thanh lịch.

03

vòi phun, đầu vòi

el extremo de una manguera o tubo por donde sale el agua 
Các ví dụ
La boquilla del lavaplatos está atascada. 

Vòi phun của máy rửa bát bị tắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng