Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bonito
01
đẹp, xinh
que tiene belleza o que gusta a la vista
Các ví dụ
Compré un vestido bonito para la fiesta.
Tôi đã mua một chiếc váy đẹp cho bữa tiệc.
02
đáng chú ý, nổi bật
que es destacable o que llama la atención por ser especial o sorprendente
Các ví dụ
Hicieron un bonito esfuerzo para mejorar la comunidad.
Họ đã nỗ lực tuyệt vời để cải thiện cộng đồng.
El bonito
[gender: masculine]
01
cá ngừ bonito, cá thu ngừ
pescado azul de tamaño mediano, con carne sabrosa
Các ví dụ
Me gusta el bonito a la plancha con limón.
Tôi thích cá bonito nướng với chanh.
02
người yêu, cục cưng
persona a quien se le tiene cariño o afecto
Các ví dụ
Mi bonito está estudiando para el examen.
Bonito của tôi đang học cho kỳ thi.
bonito
01
tốt, một cách dễ chịu
de manera agradable o bien hecha
Các ví dụ
El niño se comportó bonito en la escuela.
Đứa trẻ đã cư xử tốt ở trường.



























