bonito
bo
bo
bo
ni
ˈni
ni
to
to
to
benito

Định nghĩa và ý nghĩa của "bonito"trong tiếng Tây Ban Nha

01

đẹp, xinh

que tiene belleza o que gusta a la vista 
bonito definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más bonito
so sánh hơn
más bonito
có thể phân cấp
giống đực số ít
bonito
giống đực số nhiều
bonitos
giống cái số ít
bonita
giống cái số nhiều
bonitas
Các ví dụ
El jardín está muy bonito esta primavera. 

Khu vườn rất đẹp vào mùa xuân này.

02

đáng chú ý, nổi bật

que es destacable o que llama la atención por ser especial o sorprendente 
bonito definition and meaning
Các ví dụ
Tuvimos un bonito avance en las negociaciones. 

Chúng tôi đã có một tiến triển tốt đẹp trong các cuộc đàm phán.

El bonito
01

cá ngừ bonito, cá thu ngừ

pescado azul de tamaño mediano, con carne sabrosa 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bonitos
Các ví dụ
Compré un bonito fresco en el mercado. 

Tôi đã mua một con cá ngừ vằn tươi ở chợ.

02

người yêu, cục cưng

persona a quien se le tiene cariño o afecto 
Các ví dụ
¿Cómo estás, el bonito de mamá? 

Bạn khỏe không, người yêu của mẹ ?

01

tốt, một cách dễ chịu

de manera agradable o bien hecha 
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Lo hiciste muy bonito. 

Bạn đã làm điều đó rất đẹp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng