Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
encallar
01
mắc cạn, bị mắc cạn
quedarse un barco sobre arena, rocas u otra superficie que impide que flote
Các ví dụ
Encayó un velero en el arrecife.
Mắc cạn một chiếc thuyền buồm trên rạn san hô.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mắc cạn, bị mắc cạn