Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El encantamiento
[gender: masculine]
01
sự quyến rũ, phép thuật
efecto de fascinar o atraer de manera poderosa a alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
encantamientos
Các ví dụ
El lugar tenía un encantamiento especial al atardecer.
Nơi này có một sự mê hoặc đặc biệt vào lúc hoàng hôn.
02
bùa chú, lời phù chú
palabra, fórmula o ritual mágico que produce un efecto sobrenatural
Các ví dụ
Aprendió un encantamiento antiguo de un libro de magia.
Anh ấy đã học một câu thần chú cổ xưa từ một cuốn sách ma thuật.



























