Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El encantamiento
01
sự quyến rũ, phép thuật
efecto de fascinar o atraer de manera poderosa a alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
encantamientos
Các ví dụ
Su voz tiene un encantamiento que cautiva a todos.
Giọng nói của cô ấy có một sự mê hoặc làm say đắm mọi người.
02
bùa chú, lời phù chú
palabra, fórmula o ritual mágico que produce un efecto sobrenatural
Các ví dụ
La bruja lanzó un encantamiento para proteger la aldea.
Phù thủy đã niệm một câu thần chú để bảo vệ ngôi làng.



























