la ternura
ter
teɾ
ter
nu
ˈnu
noo
ra
ɾa
ra
ternera

Định nghĩa và ý nghĩa của "ternura"trong tiếng Tây Ban Nha

La ternura
01

sự dịu dàng

sentimiento de cariño, afecto y cuidado hacia alguien, expresado de manera suave y delicada 
la ternura definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Su mirada estaba llena de ternura. 

Ánh mắt của anh ấy tràn đầy sự dịu dàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng