la ternura
Pronunciation
/tɛɾnˈuɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ternura"trong tiếng Tây Ban Nha

La ternura
01

sự dịu dàng

sentimiento de cariño, afecto y cuidado hacia alguien, expresado de manera suave y delicada
la ternura definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La ternura de su abrazo le calmó los nervios.
Sự dịu dàng của cái ôm của anh ấy đã làm dịu thần kinh của cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng