Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El terreno
[gender: masculine]
01
lĩnh vực, phạm vi
ámbito o área de conocimiento, actividad o interés
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
terrenos
Các ví dụ
El terreno político está cambiando rápidamente.
Lĩnh vực chính trị đang thay đổi nhanh chóng.
02
đất, mảnh đất
porción de tierra que se puede usar para construcción, agricultura u otros fines
Các ví dụ
El terreno del parque está lleno de árboles y flores.
Khu đất của công viên đầy cây cối và hoa.



























