Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El terreno
01
lĩnh vực, phạm vi
ámbito o área de conocimiento, actividad o interés
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
terrenos
Các ví dụ
Ella es experta en el terreno de la medicina.
Cô ấy là chuyên gia trong lĩnh vực y học.
02
đất, mảnh đất
porción de tierra que se puede usar para construcción, agricultura u otros fines
Các ví dụ
Compraron un terreno grande para construir su casa.
Họ đã mua một mảnh đất lớn để xây nhà.



























