Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impactado
01
ấn tượng, cảm động
que siente admiración, sorpresa o una fuerte impresión por algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más impactado
so sánh hơn
más impactado
có thể phân cấp
giống đực số ít
impactado
giống đực số nhiều
impactados
giống cái số ít
impactada
giống cái số nhiều
impactadas
Các ví dụ
La audiencia estaba impactada por la actuación del actor.
Khán giả đã ấn tượng bởi màn trình diễn của diễn viên.



























