Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impaciente
01
thiếu kiên nhẫn
que no tiene paciencia y se molesta o se pone nervioso fácilmente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más impaciente
so sánh hơn
más impaciente
có thể phân cấp
giống đực số ít
impaciente
giống đực số nhiều
impacientes
giống cái số ít
impaciente
giống cái số nhiều
impacientes
Các ví dụ
Los niños son impacientes cuando quieren un regalo.
Trẻ em thiếu kiên nhẫn khi chúng muốn một món quà.



























