Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impactante
01
ấn tượng, gây sốc
que causa una fuerte impresión o llama mucho la atención
Các ví dụ
El diseño impactante hizo que comprara el producto.
Thiết kế ấn tượng khiến tôi mua sản phẩm.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ấn tượng, gây sốc