Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
imparcial
01
không thiên vị
que no favorece a ninguna de las partes y actúa de manera justa
Các ví dụ
El comité realizó una evaluación imparcial de los proyectos.
Ủy ban đã thực hiện một đánh giá không thiên vị về các dự án.



























