Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
paralizado
01
tê liệt, tê cứng
que ha perdido la sensibilidad o la capacidad de moverse debido a un impacto o miedo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más paralizado
so sánh hơn
más paralizado
có thể phân cấp
giống đực số ít
paralizado
giống đực số nhiều
paralizados
giống cái số ít
paralizada
giống cái số nhiều
paralizadas
Các ví dụ
Juan quedó paralizado al recibir la noticia.
Juan đã tê liệt khi nhận được tin.



























