perspicaz
pers
ˌpɛts
pets
pi
pi
pi
caz
ˈkaθ
kath

Định nghĩa và ý nghĩa của "perspicaz"trong tiếng Tây Ban Nha

perspicaz
01

sắc sảo, tinh tường

que tiene una gran capacidad para entender, percibir o analizar cosas rápidamente y con claridad
perspicaz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más perspicaz
so sánh hơn
más perspicaz
có thể phân cấp
giống đực số ít
perspicaz
giống đực số nhiều
perspicaces
giống cái số ít
perspicaz
giống cái số nhiều
perspicaces
Các ví dụ
Los detectives perspicaces resolvieron el caso rápidamente.
Các thám tử sắc sảo đã giải quyết vụ án một cách nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng