Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
personalizado
01
đo may riêng, cá nhân hóa
una prenda que ha sido adaptada o creada específicamente para las medidas o gustos de una persona
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más personalizado
so sánh hơn
más personalizado
có thể phân cấp
giống đực số ít
personalizado
giống đực số nhiều
personalizados
giống cái số ít
personalizada
giống cái số nhiều
personalizadas
Các ví dụ
Llevaba un traje personalizado que le sentaba a la perfección.
Anh ấy mặc một bộ đồ tùy chỉnh vừa vặn hoàn hảo.



























