Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pertinencia
01
tính thích hợp, tính phù hợp
grado de adecuación o conveniencia de algo respecto a un contexto o propósito
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La pertinencia de la decisión depende del contexto legal.
Tính phù hợp của quyết định phụ thuộc vào bối cảnh pháp lý.



























