persuadir
Pronunciation
/pˌɛɾswaðˈiɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "persuadir"trong tiếng Tây Ban Nha

persuadir
01

thuyết phục

convencer a alguien para que haga o crea algo mediante argumentos o razones
persuadir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
persuado
ngôi thứ ba số ít
persuade
hiện tại phân từ
persuadiendo
quá khứ đơn
persuadió
quá khứ phân từ
persuadido
Các ví dụ
Lograron persuadir al jefe de cambiar de opinión.
Họ đã thành công trong việc thuyết phục ông chủ thay đổi ý kiến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng