el compás
co
ko
ko
mpás
ˈmpas
mpas
detrásquizásstrassatrás

Định nghĩa và ý nghĩa của "compás"trong tiếng Tây Ban Nha

El compás
01

nhịp, phách

unidad de medida del tiempo en la música, marcada por un patrón rítmico de pulsos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
compases
Các ví dụ
La canción tiene un compás de 4/4. 

Bài hát có compás 4/4.

02

com-pa

una herramienta de dibujo con dos brazos articulados, una punta fija y otra para lápiz o tinta 
Các ví dụ
El estudiante usó un compás para dibujar un círculo perfecto. 

Học sinh đã sử dụng một com-pa để vẽ một vòng tròn hoàn hảo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng