la herejía
Pronunciation
/ˌɛɾɛxˈia/

Định nghĩa và ý nghĩa của "herejía"trong tiếng Tây Ban Nha

La herejía
01

tà giáo

creencia o doctrina contraria a los principios de una religión oficial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
herejías
Các ví dụ
La herejía es un concepto importante en la historia de la iglesia.
Dị giáo là một khái niệm quan trọng trong lịch sử nhà thờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng