Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El heptágono
[gender: masculine]
01
hình bảy cạnh, thất giác
una figura plana con siete lados y siete ángulos
Các ví dụ
El espejo decorativo en la pared tiene un marco heptágono.
Chiếc gương trang trí trên tường có khung thất giác.



























