óvalo
Pronunciation
/ˈɔβalo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "óvalo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

hình bầu dục, hình elip

que tiene forma alargada y redondeada, similar a un huevo
óvalo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más óvalo
so sánh hơn
más óvalo
có thể phân cấp
giống đực số ít
óvalo
giống đực số nhiều
óvalos
giống cái số ít
óvala
giống cái số nhiều
óvalas
Các ví dụ
La pista de patinaje tiene un diseño óvalo.
Sân trượt băng có thiết kế hình bầu dục.
El óvalo
01

hình bầu dục, hình elip

una figura curva y alargada con la forma de un huevo o un elipse
el óvalo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
óvalos
Các ví dụ
El espejo del baño es un óvalo grande.
Gương trong phòng tắm là một hình bầu dục lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng