Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
único
01
duy nhất
que es el único en su clase o grupo, sin otro igual
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
único
giống đực số nhiều
únicos
giống cái số ít
única
giống cái số nhiều
únicas
Các ví dụ
Este museo tiene la única estatua original.
Bảo tàng này có bức tượng gốc duy nhất.
02
độc nhất, duy nhất
que destaca por ser excepcional, diferente o irrepetible
Các ví dụ
El paisaje ofrecía una vista única.
Phong cảnh mang đến một tầm nhìn độc đáo.



























