Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ocasionar
01
gây ra
ser causa de un hecho, normalmente negativo o problemático
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
ocasiono
ngôi thứ ba số ít
ocasiona
hiện tại phân từ
ocasionando
quá khứ đơn
ocasionó
quá khứ phân từ
ocasionado
Các ví dụ
La demora ocasionó molestias a los clientes.
Sự chậm trễ gây ra bất tiện cho khách hàng.



























