musculoso
mus
mus
moos
cu
ku
koo
lo
lo
lo
so
so
so

Định nghĩa và ý nghĩa của "musculoso"trong tiếng Tây Ban Nha

musculoso
01

cơ bắp, vạm vỡ

que tiene músculos grandes o desarrollados 
musculoso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más musculoso
so sánh hơn
más musculoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
musculoso
giống đực số nhiều
musculosos
giống cái số ít
musculosa
giống cái số nhiều
musculosas
Các ví dụ
Los atletas musculosos levantan mucho peso. 

Các vận động viên cơ bắp nâng nhiều trọng lượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng