Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El muslo
[gender: masculine]
01
đùi (gia cầm)
parte superior de la pierna de un ave, especialmente usada como alimento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
muslos
Các ví dụ
¿ Te gusta el muslo o la pechuga?
Bạn thích đùi hay ức ?
02
đùi
parte de la pierna situada entre la cadera y la rodilla
Các ví dụ
El jugador tenía un hematoma en el muslo izquierdo.
Cầu thủ bị bầm tím ở đùi trái.



























