Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El muslo
01
đùi (gia cầm)
parte superior de la pierna de un ave, especialmente usada como alimento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
muslos
Các ví dụ
Compré dos muslos de pollo para la cena.
Tôi đã mua hai đùi gà cho bữa tối.
02
đùi
parte de la pierna situada entre la cadera y la rodilla
Các ví dụ
Me lastimé el muslo jugando al fútbol.
Tôi bị thương đùi khi chơi bóng đá.



























