la maqueta
ma
ma
ma
que
ˈke
ke
ta
ta
ta
moqueta

Định nghĩa và ý nghĩa của "maqueta"trong tiếng Tây Ban Nha

La maqueta
01

mô hình tỉ lệ, mô hình thu nhỏ

un modelo a escala de un objeto o diseño 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
maquetas
Các ví dụ
La maqueta del puente mostraba todos sus detalles estructurales. 

Mô hình của cây cầu cho thấy tất cả các chi tiết cấu trúc của nó.

02

bản demo, bản thu sơ bộ

una grabación preliminar de una canción 
Các ví dụ
La banda grabó una maqueta para enviar a las discográficas. 

Ban nhạc đã thu âm một bản demo để gửi đến các hãng thu âm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng