Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La maqueta
01
mô hình tỉ lệ, mô hình thu nhỏ
un modelo a escala de un objeto o diseño
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
maquetas
Các ví dụ
La maqueta del puente mostraba todos sus detalles estructurales.
Mô hình của cây cầu cho thấy tất cả các chi tiết cấu trúc của nó.
02
bản demo, bản thu sơ bộ
una grabación preliminar de una canción
Các ví dụ
La banda grabó una maqueta para enviar a las discográficas.
Ban nhạc đã thu âm một bản demo để gửi đến các hãng thu âm.



























