el maníaco
man
ˈmani
mani
ía
a
a
co
ko
ko
cardíacopolicíaco

Định nghĩa và ý nghĩa của "maníaco"trong tiếng Tây Ban Nha

El maníaco
01

kẻ cuồng loạn

persona que actúa de manera muy extraña o irracional 
el maníaco definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
maníacos
Các ví dụ
El maníaco gritaba en la calle sin razón. 

Kẻ cuồng loạn đã hét trên đường phố không có lý do.

maníaco
01

cuồng nhiệt, điên cuồng

que muestra una energía excesiva o un comportamiento frenético 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más maníaco
so sánh hơn
más maníaco
có thể phân cấp
giống đực số ít
maníaco
giống đực số nhiều
maníacos
giống cái số ít
maníaca
giống cái số nhiều
maníacas
Các ví dụ
Estaba maníaco preparando todos los detalles de la fiesta. 

Anh ấy đã cuồng nhiệt chuẩn bị mọi chi tiết cho bữa tiệc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng