Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La manía
[gender: feminine]
01
chứng cuồng, sự điên rồ
un estado mental caracterizado por una excitación, euforia o frenesí anormalmente elevados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El episodio de manía requirió su hospitalización.
Cơn hưng cảm đã yêu cầu anh ấy nhập viện.



























