la manía
ma
ma
ma
nía
ˈnia
nia
masíamandamangamanta

Định nghĩa và ý nghĩa của "manía"trong tiếng Tây Ban Nha

La manía
01

chứng cuồng, sự điên rồ

un estado mental caracterizado por una excitación, euforia o frenesí anormalmente elevados 
la manía definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La manía es un síntoma central del trastorno bipolar. 

Chứng hưng cảm là một triệu chứng trung tâm của rối loạn lưỡng cực.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng