mamar

Định nghĩa và ý nghĩa của "mamar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

cho bú

bebé que se alimenta directamente del pecho de manera intransitiva
mamar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
mamo
ngôi thứ ba số ít
mama
hiện tại phân từ
mamando
quá khứ đơn
mamó
quá khứ phân từ
mamado
Các ví dụ
Durante las primeras semanas, el bebé mamaba frecuentemente.
Trong những tuần đầu tiên, em bé thường xuyên bú mẹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng