la malversación
malversación

Định nghĩa và ý nghĩa của "malversación"trong tiếng Tây Ban Nha

La malversación
01

biển thủ

el uso ilegal o fraudulento de dinero o fondos públicos por parte de quien los administra 
la malversación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El escándalo de malversación causó la caída del gobierno municipal. 

Vụ bê bối tham nhũng đã gây ra sự sụp đổ của chính quyền thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng