malo
ma
ˈma
ma
lo
lo
lo

Định nghĩa và ý nghĩa của "malo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

xấu, tệ

que tiene una calidad, carácter o resultado negativo o no deseado
malo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el peor
so sánh hơn
peor
có thể phân cấp
giống đực số ít
malo
giống đực số nhiều
malos
giống cái số ít
mala
giống cái số nhiều
malas
Các ví dụ
No es malo decir la verdad.
Không xấu khi nói sự thật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng