Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ilusionar
01
làm phấn khởi
producir alegría o entusiasmo en alguien
Các ví dụ
Su éxito ilusionó a toda la familia.
Thành công của anh ấy làm phấn khởi cả gia đình.
02
ảo tưởng, nuôi hy vọng
emocionarse o entusiasmarse pensando que algo bueno ocurrirá
Các ví dụ
Me ilusioné cuando me dijo que vendría.
Tôi phấn khích khi anh ấy nói với tôi rằng anh ấy sẽ đến.



























