el felino
fe
fe
fe
li
ˈli
li
no
no
no
molinotocinovecinopepino

Định nghĩa và ý nghĩa của "felino"trong tiếng Tây Ban Nha

El felino
01

họ mèo

animal mamífero carnívoro de la familia de los gatos 
el felino definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
felinos
Các ví dụ
Los felinos suelen cazar de noche. 

Họ mèo thường săn mồi vào ban đêm.

01

thuộc họ mèo, giống mèo

relacionado con los gatos o parecido a ellos 
felino definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
felino
giống đực số nhiều
felinos
giống cái số ít
felina
giống cái số nhiều
felinas
Các ví dụ
El rugido felino se escuchó a lo lejos. 

Tiếng gầm thuộc họ mèo vang vọng từ xa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng